Mercedes-Benz,Mercedes ,xe Mercedes ,xe Mercedes-Benz, car Mercedes,car Mercedes-Benz

Mercedes Nhập khẩu
Mercedes A 200 2017 gọn gàng lướt phố - di chuyển đô thị. Tiện lợi với form xe vừa phải, cốp xe hatchback rộng. Tiết kiệm nhiên liệu hơn với động cơ I4 1.6 Và còn nhiều đặc trưng đến từ dòng A-class.
1,339,000,000 VNĐ
icon
MERCEDES CLA 200 2017 là mẫu xe coupe 4 cửa nhập khẩu nguyên chiếc có mức giá hợp lý nhất trên thị trường. Thiết kế trẻ trung, thể thao đem đến nhiều thú vị cho người trãi nghiệm
1,529,000,000 VNĐ
icon
V-Class là sự kế thừa có phát triển từ 2 dòng sản phẩm cũ trước đây của Mercedes-Benz, đó là 639 - Viano và Vito. V220 2016 diesel đang là dòng sản phẩm chủ lực của Mercedes Benz Việt Nam. Vui lòng liên hệ Hotline!
2,569,000,000 VNĐ
icon
Mercedes GLE400 4Matic 2016, nhập khẩu nguyên chiếc, xe gia đình với không gian rộng rãi và full option. Vui lòng liên hệ Hotlien để cập nhật thông tin chính xác!
3,599,000,000 VNĐ
icon
Mercedes GLA 200 facelift 2018 là mẫu xe nhập khẩu nguyên chiếc. Phọt xe gọn gàng - dể dàng lướt phố với khoảng sáng gầm cao hơn. Cực kỳ thích hợp với nhu cầu đi không quá nhiều người
1,619,000,000
icon
Mercedes GLS 350 d 2017 phiên bản xe 7 chỗ sử dụng nhiên liện Dầu Diesel. Là phiên bản kế nhiệm cho Mercedes GL từng làm mưa làm gió ở phân khúc xe 7 chỗ hạng sang. Thiết kế phom xe hầm hố toát lên vẻ mạnh mẽ, uy lực
4,029,000,000 VNĐ
icon
Mercedes A 250 2017 là dòng xe nhỏ gọn - dể dàng xoay cua giữa đô thị. Phiên bản cao cấp, nhiều tiện nghi(options) hơn dòng Mercedes A 200. Đặc trưng Body kit thể thao làm tăng thêm vẻ trẻ trung, năng động.
1,699,000,000 VNĐ
icon
Mercedes GLS 400 2017 là xe 7 chỗ hoàn toàn mới, thay thế cho Mercedes GL. Với giá cả hợp lý, đầy đủ tiện nghi GLS 400 2017 đang nhận được nhiều đơn đặt hàng.
4,399,000,000 VNĐ
icon
Mercedes CLA 250 2017 có sự thay đổi về thiết kế, cản trước và cản sau được thiết kế thể thao sport hơn, đặc biệt xe đã được tích hợp thêm những tiện nghi(options) cần thiết như khởi động chìa khóa keyless star, định vị toàn cầu navigation.
1,869,000,000 VNĐ
icon
Mercedes Vito 2016 - Xe 8 chỗ hạng sang dành cho gia đình, công ty giá tốt nhất. Mercedes Vito 2016 là mẫu xe nhập khẩu nguyên chiếc với giá bán tốt nhất phù hợp với dòng phân khúc xe 8 chỗ hạng sang, đây là mẫu xe được ưa thích trên các nước quốc tế và hiện tại đã có mặt ở Việt Nam.
1,849,000,000 VNĐ
icon
Mercedes GLA 250 facelift vừa được giới thiệu tại Motorshow 2017, trang bị công nghệ mới nhất: đèn thông minh Full Led, thiết kế cản trước đặc trưng SUV
1,859,000,000 VNĐ
icon
Động cơ Mercedes-AMG CLA 45 2017 được đánh giá là động cơ 4 xy lanh mạnh nhất thế giới, có khả năng giúp mẫu xe này tăng tốc 0-100 km/h trong vòng 4,6 giây, tương đương với những chiếc xe thể thao có động cơ V8 trên thị trường
2,329,000,000 VNĐ
icon
Mẫu xe Maybach sang trọng Mercedes-Maybach S 600 2017 đang nổi đình đám tại Việt Nam với giá bán đến 14.448.000.000 đồng, thuộc hàng đắt nhất trong dòng Maybach. Mẫu xe mang tên “huyền thoại” Maybach này được trang bị những chi tiết sang trọng gì?
14,448,000,000 VNĐ
icon
Mercedes-Benz Việt Nam vừa chính thức giới thiệu ra thị trường bộ đôi SUV hoàn toàn mới là GLE và GLE Coupe với giá bán đề xuất từ 3,519 tỷ đồng. Ngay trước thềm triển lãm Vietnam Motor Show 2015, Mercedes Việt Nam đã chính thức giới thiệu ra thị trường bộ đôi SUV hoàn toàn mới là GLE và GLE Coupe. GLE là cái tên thay thế cho M-Class – mẫu xe SUV bán chạy nhất của thương hiệu Mercedes với doanh số bán hàng chạm ngưỡng 1,6 triệu xe. Trong khi đó, GLE Coupe hoàn toàn mới được xem là đối thủ cạnh tranh trực tiếp với BMW X6 – mẫu xe đang “một mình một ngựa” trong phân khúc này.
3,999,000,000 VNĐ
icon
Mercedes GLC 300 coupe 2017 - là Phiên bản đặc biệt nhất trong dòng Mercedes GLC, xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Đức, kiểu dáng thể thao và gọn gàng thể hiện đẳng cấp khác biệt
2,899,000,000 VNĐ
icon
Mercedes-AMG A 45 2017 - Mẫu xe đô thị với phiên bản động cơ hiệu suất cao được hãng xe Đức nâng công suất lên 381 mã lực. Khả năng tăng tốc 0–100 km/h chỉ trong 4,2 giây. Hệ thống xả hiệu năng cao AMG.
2,249,000,000 VNĐ
icon
Mercedes-AMG GLA 45 2017 là mẫu xe động cơ hiệu suất cao, thiết kế thể thao đem đến những trãi nghiệm đặc biệt cho khách hàng trẻ tuổi. Cùng với dòng xe cỡ nhỏ hatchback Mercedes-AMG A45, coupe 4 cửa Mercedes-AMG CLA 45, dòng xe SUV cỡ nhỏ Mercedes-AMG GLA 45 được Mercedes hướng đến những khách hàng trẻ tuổi thành đạt yêu thích vẻ quyến rũ của ngôi sao 3 cánh những vẫn mạnh mẽ và thể thao.
2,279,000,000 VNĐ
icon
Mercedes GLS 500 2017 là mẫu xe 7 chỗ đầy đủ tiện nghi cao cấp(full options) nhất trong dòng Mercedes GLS.
7,829,000,000 VNĐ
icon
Maybach S 400 2017 là phiên bản kế thừa từ Maybach S 600. Giá cả hợp lý hơn khi Form xe và tiện nghi gần như được giữ nguyên, động cơ sử dụng ở S400 là V6 3.0L giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn
6,899,000,000 VNĐ
icon
Mercedes GLE 43 AMG coupe 2017 thiết kế bodykit AMG thể thao. Đặc trưng: Hộp số 9 cấp, hệ thống treo air matic, camera 360, cửa hít, 14 loa Harman Kardon
4,469,000,000 VNĐ
icon
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1.991 cc
  • Dáng xe:hatchback
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:5980 cc
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:390 kW [530 hp] tại 4900 - 5300 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:Cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:5,0s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:
    Hộp số:
  • Số cửa:
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1595 (cc)
  • Dáng xe:hatchback
    Công suất cực đại:115 kW [156 hp] tại 5300 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:224 (km/h)
  • Kiểu động cơ:Cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:7,8s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:Việt Nam LR
    Dung tích động cơ:I4
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:155kw[211hp] tại 5500v/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-Tronic
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6,9s (0 - 100 km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1595 (cc)
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:4 bánh toàn thời gian 4MATIC
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:VN lắp ráp
    Dung tích động cơ:2994 (cc)
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Hộp số tự động 7G-TRONIC
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6,1s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1991 (cc)
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1991 (cc)
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:2996 cc
  • Dáng xe:coupe
    Công suất cực đại:270 kW [367 hp] tại 5500 – 6000 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:4 bánh toàn thời gian
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:5,7s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:
    Hộp số:
  • Số cửa:
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Việt Nam LR
    Dung tích động cơ:1991 cc
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:135 kW [184 hp] tại 5500 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:235 (km/h)
  • Kiểu động cơ:Cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:7,3s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:Việt Nam LR
    Dung tích động cơ:1991 cc
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:135 kW [184 hp] tại 5500 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:9 cấp 9G-TRONIC
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:240 (km/h)
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:7,7s (0-100 km)
  • Xuất xứ:Lắp ráp Việt Nam
    Dung tích động cơ:1991 cc
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:180 kW [245 hp]
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:4 bánh toàn thời gian 4MATIC
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Việt Nam LR
    Dung tích động cơ:2996 cc
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 v/p
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:7 cấp 7G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:Cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6,1s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1991 (cc)
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:3982 cc
  • Dáng xe:Sport Model
    Công suất cực đại:510 Hp tại 6250 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:
    Hộp số:
  • Số cửa:2
    Tốc độ cực đại:310 km/h
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:3,8s (0-100 km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:hatchback
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1991 (cc)
  • Dáng xe:MPV
    Công suất cực đại:155 kW [211hp] tại 5500 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:8
    Hộp số:Hộp số tự động 7G-TRONIC
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:210 km/h
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:2996 cc
  • Dáng xe:coupe
    Công suất cực đại:245 kW [333 hp] tại 5250 – 6000 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:247 (km/h)
  • Kiểu động cơ:4 bánh toàn thời gian 4MATIC
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6,0s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:2143 cc
  • Dáng xe:MPV
    Công suất cực đại:120 kW [163 hp] tại 3800 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:7
    Hộp số:Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:195 (km/h)
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:10,8s (0-100km/h)
  • Xuất xứ:Lắp ráp Việt Nam
    Dung tích động cơ:1991 (cc)
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:180 kW [245 hp]
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:4 bánh toàn thời gian 4MATIC
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Lắp ráp Việt Nam
    Dung tích động cơ:1991 (cc)
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:211 mã lực, tại 5.500 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6,6s
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:
    Hộp số:
  • Số cửa:
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:2996 (cc)
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:245 kW [333 hp] tại 5250 - 6000 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:7 cấp
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:4Matic
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6,1s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:2996 (cc)
  • Dáng xe:coupe
    Công suất cực đại:270kw [367hp] tại 5500 - 6000v/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:9 cấp
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:4,7s (0-100 km/h)
  • Xuất xứ:Việt Nam LR
    Dung tích động cơ:2.996 cc
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:270 kW [367 hp] tại 5500 - 6000 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:5,4s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:Lắp ráp Việt Nam
    Dung tích động cơ:1991 (cc)
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:4 bánh toàn thời gian 4MATIC
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1.991 cc
  • Dáng xe:Cabriolet
    Công suất cực đại:135kw [184hp] tại 5.500v/phút
  • Số chỗ ngồi:4
    Hộp số:tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Số cửa:2
    Tốc độ cực đại:235 km/h
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:7,8s (từ 0 - 100km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:2.996 cc
  • Dáng xe:coupe
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Việt Nam LR
    Dung tích động cơ:1.991 cc
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:180kw [245]hp tại 5500v/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:9 cấp
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6,2s (0-100 km/h)
  • Xuất xứ:Lắp ráp Việt Nam
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:4 bánh toàn thời gian 4MATIC
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:2996 cc
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:7
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:4 bánh toàn thời gian 4MATIC
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:coupe
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1991 (cc)
  • Dáng xe:sedan
    Công suất cực đại:180 kW [245 hp] tại 5500 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:Cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6.2s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1991 (cc)
  • Dáng xe:coupe
    Công suất cực đại:180 kW [245 hp] tại 5500 vòng/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:250 (km/h)
  • Kiểu động cơ:Cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6,0s (0 – 100 km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:2996 cc
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1.595 cc
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:115kW [156hp] tại 5300v/phút
  • Số chỗ ngồi:5
    Hộp số:Tự động 7 cấp 7G-DCT
  • Số cửa:4
    Tốc độ cực đại:215 (km/h)
  • Kiểu động cơ:cầu trước
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:8,4s (0 - 100km/h)
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:2987 cc
  • Dáng xe:SUV
    Công suất cực đại:258Hp tại 3400 v/phút
  • Số chỗ ngồi:7
    Hộp số:Tự động 9 cấp 9G - Tronic
  • Số cửa:5
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
  • Xuất xứ:Nhập khẩu
    Dung tích động cơ:1.991 cc
  • Dáng xe:coupe
    Công suất cực đại:180kW [245hp] tại 5500v/phút
  • Số chỗ ngồi:4
    Hộp số:tự động 9 cấp 9G-TRONIC
  • Số cửa:2
    Tốc độ cực đại:250 km/h
  • Kiểu động cơ:cầu sau
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:6,4s (từ 0 - 100km/h)
  • Xuất xứ:
    Dung tích động cơ:
  • Dáng xe:
    Công suất cực đại:
  • Số chỗ ngồi:
    Hộp số:
  • Số cửa:
    Tốc độ cực đại:
  • Kiểu động cơ:
    Thời gian tăng tốc 0-100km/h:
« 1 2 »